Cichorium intybus

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài thực vật lâu năm hoa màu xanh lam, thuộc họ Cúc (Asteraceae): Tên khoa học Cichorium intybus chỉ một loại cây thân thảo sống lâu năm, nguồn gốc từ Cựu Thế giới (châu Âu, châu Á, Bắc Phi). Cây này được trồng để lấy rễ củ những giòn, ăn được, thường dùng trong món salad.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cichorium intybus is often grown for its edible leaves and root. (Cây Cichorium intybus thường được trồng để lấy rễ củ ăn được.)
    • The blue flowers of Cichorium intybus are quite beautiful. (Những bông hoa màu xanh lam của cây Cichorium intybus khá đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh thực vật học/nông nghiệp: Tên khoa học được sử dụng chính xác để chỉ loài này, phân biệt với các loài khác trong chi ( dụ: - cây endive/xà lách endive).
    • The species Cichorium intybus includes both wild and cultivated varieties. (Loài Cichorium intybus bao gồm cả các giống hoang dã được trồng trọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tên thông thường trong tiếng Việt:
    • Cây diếp xoăn: Tên gọi phổ biến.
    • Cây bồ công anh Pháp: Một tên gọi khác dựa trên hình dáng hoa.
    • Cà phê diếp xoăn: Khi nói đến phần rễ được rang dùng làm thức uống thay thế cà phê.
Từ đồng nghĩa
  • Chicory: Tên gọi thông dụng trong tiếng Anh cho .
  • Succory: Một tên gọi ít phổ biến hơn trong tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan
Noun
  1. xà lách xoăn rễ củ